coadjuteur

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) phó giám mục
  2. (tôn giáo) phụ tá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "coadjuteur"

coadjuteur
L'évêque et son coadjuteur discutent dans la bibliothèque de l'évêché.