coal-car

/'koulkɑ:/
Học thuật
Thân thiện
coal-car

A coal-car is being loaded with black coal at the mine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe goòng chở than (ở mỏ): Một toa xe hoặc xe goòng chuyên dụng, thường chạy trên đường ray, được sử dụng để vận chuyển than từ khu vực khai thác trong hầm mỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The miners loaded the coal-car with freshly dug coal. (Những người thợ mỏ chất than mới đào lên xe goòng chở than.)
    • A long line of coal-cars moved slowly out of the mine. (Một đoàn dài những xe goòng chở than di chuyển chậm rãi ra khỏi hầm mỏ.)
Biến thể từ liên quan
  • Coal wagon (n): Xe ngựa chở than hoặc toa xe lửa chở than (cách gọi khác có nghĩa tương tự).
  • Mine car (n): Xe goòng trong mỏ (từ chung chỉ các loại xe chở quặng, than trong hầm mỏ).
coal-car

A coal-car is being loaded with black coal at the mine.

danh từ
  1. xe goòng chở than (ở mỏ)