coal-whipper

/'koul,eipə/
Học thuật
Thân thiện
coal-whipper

A coal-whipper unloads coal from a ship's hold.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xúc than: Chỉ một công nhân lao động chân tay, thường làm việccác bến cảng hoặc trên tàu, nhiệm vụ xúc, chuyển hoặc dỡ than từ khoang tàu.
    • Máy xúc than: Chỉ một loại máy móc hoặc thiết bị khí được sử dụng để thực hiện công việc dỡ than từ tàu chở hàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, a coal-whipper's job was physically demanding and dangerous. (Vào thế kỷ 19, công việc của một người xúc than đòi hỏi thể lực nguy hiểm.)
    • The port invested in a new mechanical coal-whipper to speed up unloading. (Bến cảng đầu một máy xúc than khí mới để đẩy nhanh việc dỡ hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu mang tính lịch sử, mô tả một nghề nghiệp hoặc công nghệ phổ biến trong thời kỳ Cách mạng Công nghiệp khi than đá nguồn năng lượng chính. Ngày nay, thuật ngữ này ít được sử dụng trong ngữ cảnh hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Coaling (danh động từ): hành động cung cấp hoặc chất than lên tàu.
  • Whipper (danh từ): một người hoặc vật thực hiện hành động "whip" (quất, kéo mạnh). Trong "coal-whipper", ám chỉ động tác kéo/xúc than một cách mạnh mẽ, nhanh chóng.
Từ đồng nghĩa
  • Coal heaver: người khuân vác than (nghĩa rất gần, chỉ lao động chân tay).
  • Coal porter: người bốc vác than.
  • Stevedore (liên quan): công nhân bốc dỡ hàng hóa nói chung tại cảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ ghép "coal-whipper".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "coal-whipper".
coal-whipper

A coal-whipper unloads coal from a ship's hold.

danh từ
  1. người xúc than; máy xúc than (từtàu chở than ra)