coalitionist

/,kouə'liʃənist/
Học thuật
Thân thiện
coalitionist

A coalitionist works with other parties to form a government.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa liên hiệp, người ủng hộ liên minh: Một cá nhân ủng hộ hoặc tham gia vào một liên minh, đặc biệt liên minh chính trị giữa các đảng phái, nhóm hoặc quốc gia khác nhau để đạt được mục tiêu chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a prominent coalitionist who helped form the new government. (Ông ấy một người theo chủ nghĩa liên hiệp nổi bật, người đã giúp thành lập chính phủ mới.)
    • The coalitionists argued that unity was the only path to stability. (Những người theo chủ nghĩa liên hiệp lập luận rằng sự đoàn kết con đường duy nhất dẫn đến ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A pragmatic coalitionist": Một người theo chủ nghĩa liên hiệp thực dụng, người ủng hộ liên minh lý do thực tế hơn lý tưởng.
    • She was a pragmatic coalitionist, willing to work with rivals for economic reform. ( ấy một người theo chủ nghĩa liên hiệp thực dụng, sẵn sàng làm việc với các đối thủ để cải cách kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Coalition (n): Liên minh, khối liên hiệp.
    • The two parties formed a coalition to win the election. (Hai đảng đã thành lập một liên minh để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.)
  • Coalitionism (n): Chủ nghĩa liên hiệp, chính sách hoặc học thuyết ủng hộ việc hình thành các liên minh.
Từ đồng nghĩa
  • Alliance builder: Người xây dựng liên minh.
  • Federalist (trong một số ngữ cảnh): Người theo chủ nghĩa liên bang (nhấn mạnh vào liên minh giữa các bang hoặc khu vực).
Từ trái nghĩa
  • Isolationist: Người theo chủ nghĩa biệt lập, cô lập.
  • Partisan: Người theo đảng phái cứng rắn, người chỉ trung thành với một nhóm hoặc đảng phái duy nhất.
coalitionist

A coalitionist works with other parties to form a government.

danh từ
  1. người theo chính sách liên hiệp