coastline

/'koustlain/
Học thuật
Thân thiện
coastline

A family walks along the sandy coastline at sunset.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường bờ biển: Đường viền hoặc ranh giới nơi đất liền tiếp giáp với biển. mô tả hình dạng tổng thể của bờ biển khi nhìn từ trên cao hoặc trên bản đồ.
    • Hình dáng bờ biển: Cách chỉ hình thù, đường nét đặc trưng của bờ biển một khu vực, có thể thẳng, lồi lõm, hay nhiều vịnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vietnam has a long and beautiful coastline. (Việt Nam một đường bờ biển dài đẹp.)
    • The rugged coastline is popular with hikers. (Đường bờ biển gồ ghề rất được những người đi bộ đường dài ưa thích.)
    • Erosion is changing the shape of the coastline. (Sự xói mòn đang làm thay đổi hình dáng của bờ biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to map the coastline": lập bản đồ đường bờ biển.

    • Early explorers worked hard to map the coastline accurately. (Những nhà thám hiểm đầu tiên đã làm việc chăm chỉ để lập bản đồ đường bờ biển một cách chính xác.)
  • "coastline management": quản lý đường bờ biển.

    • Coastline management is important to prevent flooding. (Quản lý đường bờ biển rất quan trọng để ngăn ngừa lụt.)
Biến thể từ gần giống
  • Coastal (adj): (thuộc về) vùng ven biển.

    • coastal city (thành phố ven biển)
    • coastal erosion (sự xói mòn bờ biển)
  • Shoreline (n): Đường bờ, thường chỉ phần bờ nhìn thấy được tại một thời điểm, chịu ảnh hưởng trực tiếp của thủy triều. Có thể coi một phần của coastline.

Từ đồng nghĩa
  • Shore: Bờ (biển, hồ, sông), thường mang nghĩa cụ thể hẹp hơn.
  • Seaboard: Vùng duyên hải, bờ biển (thường dùng trong văn cảnh địa hoặc hành chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "coastline")

coastline

A family walks along the sandy coastline at sunset.

danh từ
  1. bờ biển; hình dáng bờ biển

Từ có nhắc đến "coastline"