cobaltous

/kə'bɔ:ltik/ Cách viết khác : (cobaltous) /kə'bɔ:ltəs/
Học thuật
Thân thiện
cobaltous

A chemist adds cobaltous chloride to a beaker of water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Coban: Chỉ tính chất liên quan đến nguyên tố hóa học coban (cobalt).
    • Chứa coban với hóa trị hai: Trong hóa học, "cobaltous" đặc biệt dùng để chỉ các hợp chất trong đó nguyên tố coban số oxy hóa +2 (Co²⁺).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cobaltous oxide is a common compound. (Coban oxit một hợp chất phổ biến.)
    • The solution turned pink due to the presence of cobaltous ions. (Dung dịch chuyển sang màu hồng do sự có mặt của các ion coban(II).)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học vô cơ: Thuật ngữ "cobaltous" thường được dùng để phân biệt với "cobaltic" (chỉ coban hóa trị ba, Co³⁺). Đây cách đặt tên theo hệ thống .
    • Cobaltous chloride (CoCl₂) is hygroscopic. (Coban(II) clorua tính hút ẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Cobaltic (tính từ): (thuộc) coban hóa trị ba (Co³⁺).
    • Cobaltic oxide has a different structure. (Coban(III) oxit cấu trúc khác.)
  • Cobalt (danh từ): nguyên tố coban.
    • Cobalt is used in batteries. (Coban được dùng trong pin.)
Từ đồng nghĩa
  • Cobalt(II): (trong danh pháp hóa học hiện đại) Coban hóa trị hai.
    • Cobaltous sulfate is also called cobalt(II) sulfate. (Coban(II) sunfat còn được gọi là coban sunfat.)
Lưu ý
  • Trong hóa học hiện đại, thuật ngữ "cobaltous" ( "cobaltic") ít được dùng hơn. Thay vào đó, người ta thường dùng hệ thống gọi tên với số La để chỉ số oxy hóa, dụ: cobalt(II) thay cho "cobaltous", cobalt(III) thay cho "cobaltic".
cobaltous

A chemist adds cobaltous chloride to a beaker of water.

tính từ
  1. (thuộc) coban