cobble
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đá cuội, đá sỏi (dùng để lát đường) : Một viên đá tròn, nhẵn, thường có kích thước bằng nắm tay, được sử dụng để lát bề mặt đường phố hoặc lối đi trong quá khứ. Than cục : Một cục than có kích thước nhỏ. Động từ : Lát (đường) bằng đá cuội : Hành động lát một bề mặt (như đường phố, sân) bằng những viên đá cuội. Chắp vá, vá lại (một cách thô sơ) : Hành động sửa chữa hoặc làm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A naturally rounded stone, especially one of a size used for paving : A "cobble" is a rounded stone, larger than a pebble but smaller than a boulder, historically used to pave streets. Verb : To repair or mend something, especially footwear, in a rough or makeshift way : To "cobble" means to put something together or repair it hastily or clumsily. To pave a surface with cobble...
See full definition →