cobol
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : COBOL : Một ngôn ngữ lập trình máy tính cấp cao, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng kinh doanh, thương mại và quản lý dữ liệu. Tên gọi là từ viết tắt của "Common Business-Oriented Language". Ví dụ sử dụng Danh từ : Many legacy banking systems were written in COBOL. (Nhiều hệ thống ngân hàng cũ được viết bằng COBOL.) Learning COBOL can be valuable for maint...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Ngôn ngữ lập trình COBOL : Một ngôn ngữ lập trình máy tính cấp cao, được thiết kế chủ yếu để sử dụng trong các ứng dụng kinh doanh, thương mại và tài chính. Tên gọi là viết tắt của "COmmon Business-Oriented Language". Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Ce programme a été écrit en COBOL. (Chương trình này được viết bằng ngôn ngữ COBOL.) Le COBOL est encore utilisé d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A high-level programming language designed for business data processing : COBOL is an acronym for "COmmon Business-Oriented Language." It is a compiled, English-like programming language created in the late 1950s and early 1960s, primarily for use in business, finance, and administrative systems. Usage COBOL is used to specify the structure and processing of business data,...
See full definition →