coccidioidomycosis

Học thuật
Thân thiện
coccidioidomycosis

A doctor examines a chest X-ray showing signs of coccidioidomycosis.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh nấm coccidioides: Một bệnh nhiễm trùng do hít phải bào tử nấm Coccidioides, chủ yếu ảnh hưởng đến phổi đôi khi lan ra da các bộ phận khác của cơ thể, đặc trưng bởi các triệu chứng như ho đờm nhiều hình thành các nốt (nodules).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Coccidioidomycosis is also known as Valley Fever. (Bệnh nấm coccidioides còn được gọi là Sốt Thung lũng.)
    • The patient was diagnosed with pulmonary coccidioidomycosis. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh nấm coccidioidesphổi.)
    • Doctors are monitoring the spread of coccidioidomycosis to the skin. (Các bác sĩ đang theo dõi sự lây lan của bệnh nấm coccidioides đến da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Disseminated coccidioidomycosis": Bệnh nấm coccidioides lan tỏa, chỉ tình trạng nhiễm trùng đã lan ra ngoài phổi đến các cơ quan khác như xương, màng não hoặc da.
    • Immunocompromised patients are at higher risk for disseminated coccidioidomycosis. (Bệnh nhân suy giảm miễn dịch nguy cao mắc bệnh nấm coccidioides lan tỏa.)
Biến thể từ gần giống
  • Coccidioides (n): Tên chi của loài nấm gây bệnh.
  • Coccidioidal (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến bệnh nấm coccidioides.
    • A coccidioidal infection. (Một bệnh nhiễm trùng do nấm coccidioides.)
Từ đồng nghĩa
  • Valley Fever: Sốt Thung lũng (tên thông thường của bệnh, đặc biệtcác vùng như Tây Nam nước Mỹ).
  • San Joaquin Valley Fever: Sốt Thung lũng San Joaquin (một tên gọi khác dựa trên khu vực địa phổ biến).
  • Desert Rheumatism: Thấp khớp sa mạc (một tên gọi dựa trên triệu chứng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành y học này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành y học này)

coccidioidomycosis

A doctor examines a chest X-ray showing signs of coccidioidomycosis.

Noun
  1. bệnh nấm coccidioides.