coccyx

/'kɔksiks/
Học thuật
Thân thiện
coccyx

Une femme se frotte le coccyx après être tombée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Giải phẫu học) Xương cụt: "coccyx" là tên gọi trong tiếng Pháp chỉ phần xương nhỏ, hình tam giác nằmcuối cùng của cột sống, được tạo thành từ 3-5 đốt sống hợp nhất. Đâyphần còn sót lại của đuôitổ tiên động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'est fait très mal au coccyx en tombant de vélo. (Anh ấy bị đau xương cụt rất nhiều khi ngã xe đạp.)
    • Le coccyx est une structure vestigiale chez l'humain. (Xương cụtmột cấu trúc thoái hóa ở người.)
    • La douleur au coccyx s'appelle la coccygodynie. (Chứng đauxương cụt được gọi là coccygodynie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fracture du coccyx": gãy xương cụt.

    • Elle a souffert d'une fracture du coccyx après un accident de ski. ( ấy bị gãy xương cụt sau một tai nạn trượt tuyết.)
  • "Coccyx douloureux": xương cụt đau.

    • Un coccyx douloureux peut rendre la position assise difficile. (Một xương cụt bị đau có thể khiến việc ngồi trở nên khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Coccygien, coccygienne (adj): thuộc về xương cụt.

    • La région coccygienne. (Vùng xương cụt.)
  • Coccygodynie (n.f): chứng đau xương cụt.

    • La coccygodynie est souvent liée à un traumatisme. (Chứng đau xương cụt thường liên quan đến chấn thương.)
Từ đồng nghĩa
  • Os coccygien: xương cụt (cách gọi mang tính giải phẫu học hơn).
    • L'os coccygien est situé à l'extrémité inférieure de la colonne vertébrale. (Xương cụt nằmphần cuối cùng của cột sống.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ "coccyx" đâymột danh từ chỉ bộ phận cơ thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "coccyx".)

coccyx

Une femme se frotte le coccyx après être tombée.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) xương cụt

Từ có nhắc đến "coccyx"