cochineal

/'kɔtʃini:l/
Học thuật
Thân thiện
cochineal

A scientist examines a cochineal insect on a cactus pad under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phẩm yên chi, phẩm son: Một loại thuốc nhuộm màu đỏ tươi, tự nhiên, được chế biến từ xác khô của một loài côn trùng cái tên khoa học Dactylopius coccus.
    • Con rệp son: Tên gọi của loài côn trùng nhỏ sống trên cây xương rồng, được sử dụng để sản xuất ra phẩm nhuộm màu đỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • This red fabric was dyed using cochineal. (Mảnh vải đỏ này được nhuộm bằng phẩm yên chi.)
    • Cochineal is a traditional natural dye. (Phẩm yên chi một loại thuốc nhuộm tự nhiên truyền thống.)
    • The cochineal insects feed on cactus plants. (Những con rệp son ăn các loài cây xương rồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cochineal extract": Chiết xuất từ rệp son, thường được dùng làm phẩm màu thực phẩm tự nhiên ( E120).

    • Some yogurts and candies get their pink color from cochineal extract. (Một số sữa chua kẹo màu hồng từ chiết xuất rệp son.)
  • "Cochineal dye": Thuốc nhuộm làm từ cochineal.

    • Artists in the past valued cochineal dye for its vibrant red. (Các họa sĩ thời xưa quý trọng thuốc nhuộm cochineal màu đỏ rực rỡ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Carmine (n): Một loại thuốc nhuộm hoặc sắc tố màu đỏ thẫm, thường sản phẩm tinh chế từ cochineal.
    • Carmine is often used in cosmetics and food coloring. (Carmine thường được dùng trong mỹ phẩm phẩm màu thực phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Natural red dye: Thuốc nhuộm đỏ tự nhiên.
  • Carminic acid dye: Thuốc nhuộm từ axit carminic (thành phần chính trong cochineal).
Thông tin bổ sung
  • Nguồn gốc: Cochineal nguồn gốc từ Mexico Trung Mỹ, được người Aztec Maya sử dụng từ lâu đời.
  • Ứng dụng: Ngoài việc nhuộm vải, cochineal ngày nay còn được dùng làm chất tạo màu trong thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm dược phẩm. Trên nhãn thành phần, có thể được ghi "E120" hoặc "carmine".
cochineal

A scientist examines a cochineal insect on a cactus pad under a magnifying glass.

danh từ
  1. phẩm yên chi; phẩm son (chế từ xác khô con rệp son)

Từ chứa "cochineal"

Từ có nhắc đến "cochineal"