cock-sparrow

/,kɔk'spærou/
Học thuật
Thân thiện
cock-sparrow

A cock-sparrow chirps loudly from a garden fence.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim sẻ trống: Một con chim sẻ đực, thường bộ lông hành vi khác biệt so với chim sẻ mái.
    • (Nghĩa bóng, ) Anh chàng người nhưng thích đánh nhau, hay gây sự: Dùng để chỉ một người đàn ông nhỏ con, có vẻ ngoài không đáng sợ nhưng lại tỏ ra hung hăng, hiếu chiến hoặc thích thể hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A cock-sparrow was chirping loudly on the fence. (Một con chim sẻ trống đang hót líu lo trên hàng rào.)
    • Don't mind him, he's just a little cock-sparrow trying to act tough. (Đừng để ý đến hắn, hắn chỉ một anh chàng tẹo nhưng thích tỏ ra cứng cỏi thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một phép ẩn dụ: Từ này thường được dùng trong văn học hoặc lối nói để so sánh tính cách hiếu chiến, thích thể hiện của một người với hình ảnh con chim sẻ trống nhỏ bé nhưng hay kêu bảo vệ lãnh thổ.
    • He strutted about the office like a cock-sparrow, challenging everyone's ideas. (Hắn đi đi lại lại trong văn phòng như một anh chàng thích gây sự, thách thức mọi ý kiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Sparrow (n): chim sẻ (nói chung).
  • Cock (n): gà trống; (trong tên các loài chim) chỉ con trống ( dụ: cock-robin).
  • Jackanapes (n, ): anh chàng hỗn xược, người tự phụ (có nghĩa tương tự trong việc chỉ người nhỏ bé nhưng hỗn hào).
Từ đồng nghĩa
  • Bantamweight (n, nghĩa bóng): người nhỏ con nhưng hiếu chiến (xuất phát từ môn quyền Anh).
  • Feisty fellow (cụm danh từ): hay gây sự, hăng máu.
Lưu ý
  • Từ "cock-sparrow" ngày nay ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại, đặc biệt với nghĩa bóng. mang sắc thái cổ xưa hoặc văn chương.
  • Nghĩa bóng của từ này thường mang hàm ý châm biếm, mỉa mai về một người tầm vóc nhỏ bé nhưng lại tỏ thái độ hung hăng không tương xứng.
cock-sparrow

A cock-sparrow chirps loudly from a garden fence.

danh từ
  1. chim sẻ trống
  2. anh chàng người nhưng thích đánh nhau