cockade

/kɔ'keid/
ngoại động từ
  1. đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng)
danh từ
  1. phù hiệu đeo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cockade
A soldier proudly wears a cockade on his tricorn hat.