cockchafer

/'kɔk,tʃeifə/
Học thuật
Thân thiện
cockchafer

A gardener spots a cockchafer on a rose leaf.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con bọ da: Một loại côn trùng cánh cứng kích thước lớn, thường màu nâu, thuộc họ Scarabaeidae. Ấu trùng (sâu non) cá thể trưởng thành của đều có thể gây hại cho thực vật cây trồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children were fascinated by the large cockchafer buzzing near the lamp. ( trẻ rất thích thú với con bọ da lớn đang bay vo ve gần chiếc đèn.)
    • Farmers consider the cockchafer a pest because its larvae feed on plant roots. (Nông dân coi con bọ da một loài gây hại ấu trùng của ăn rễ cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cockchafer beetle": cụm từ này nhấn mạnh hơn rằng đây một loài bọ cánh cứng.
    • The cockchafer beetle is most active during warm spring evenings. (Con bọ cánh cứng bọ da hoạt động mạnh nhất vào những buổi tối mùa xuân ấm áp.)
Biến thể từ gần giống
  • May bug / June bug (n): Tên gọi khác phổ biến cho cùng một loài côn trùng nàyAnh Mỹ, chỉ sự xuất hiện của chúng vào các tháng 5, 6.
  • Melolontha melolontha (n): Tên khoa học của loài bọ da phổ biến nhấtchâu Âu.
Từ đồng nghĩa
  • May beetle: bọ tháng Năm.
  • June beetle: bọ tháng Sáu.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "cockchafer".
cockchafer

A gardener spots a cockchafer on a rose leaf.

danh từ
  1. (động vật học) con bọ da