cockcroft-walton accelerator

Học thuật
Thân thiện
cockcroft-walton accelerator

A scientist adjusts the controls of a Cockcroft-Walton accelerator in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy gia tốc Cockcroft-Walton: Một loại máy gia tốc hạt sử dụng cấu hình mạch nhân điện áp để tạo ra điện áp cao một chiều, dùng để tăng tốc các hạt tích điện (như proton, electron) thông qua một ống gia tốc. Đây một trong những loại máy gia tốc điện áp cao đầu tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cockcroft-Walton accelerator was used in the pioneering experiment that achieved the first artificial nuclear disintegration. (Máy gia tốc Cockcroft-Walton đã được sử dụng trong thí nghiệm tiên phong đạt được phản ứng phân hạch hạt nhân nhân tạo đầu tiên.)
    • This laboratory houses a small Cockcroft-Walton accelerator for educational purposes. (Phòng thí nghiệm này một máy gia tốc Cockcroft-Walton cỡ nhỏ cho mục đích giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cockcroft-Walton voltage multiplier": Mạch nhân điện áp Cockcroft-Walton. Đây tên gọi cho cấu trúc mạch điện cốt lõi tạo ra điện áp cao trong loại máy gia tốc này.
    • The principle of the Cockcroft-Walton voltage multiplier is fundamental to the accelerator's design. (Nguyên của mạch nhân điện áp Cockcroft-Walton nền tảng cho thiết kế của máy gia tốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Voltage multiplier accelerator (n): Máy gia tốc nhân điện áp. (Tên gọi chung cho loại máy sử dụng nguyên tương tự.)
  • Electrostatic accelerator (n): Máy gia tốc tĩnh điện. (Nhóm máy gia tốc sử dụng điện trường tĩnh, trong đó máy Cockcroft-Walton.)
Từ đồng nghĩa
  • Cockcroft-Walton generator: Máy phát Cockcroft-Walton.
  • Cascade generator: Máy phát tầng thác. (Một tên gọi khác dựa trên cấu trúc mạch.)
Thông tin bổ sung
  • Thiết bị này được đặt theo tên của hai nhà vật người Anh Sir John Cockcroft Ernest Walton, những người đã phát triển sử dụng để thực hiện phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên vào năm 1932, một thành tựu đã giúp họ nhận giải Nobel Vật năm 1951.
cockcroft-walton accelerator

A scientist adjusts the controls of a Cockcroft-Walton accelerator in the laboratory.

Noun
  1. maáy gia tốc cockcroft-walton.