cockcroft-walton voltage multiplier
Học thuậtThân thiện
A scientist adjusts the dials on a Cockcroft-Walton voltage multiplier in the laboratory.
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ nhân điện áp Cockcroft-Walton: Một mạch điện tử được sử dụng để tạo ra điện áp một chiều (DC) rất cao từ một nguồn điện áp xoay chiều (AC) thấp hơn. Nó hoạt động bằng cách sử dụng một cấp hình tụ điện và điốt để nhân đôi, nhân ba, hoặc nhân nhiều lần điện áp đầu vào.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The particle accelerator used a Cockcroft-Walton voltage multiplier to generate the high voltage needed for the experiment. (Máy gia tốc hạt sử dụng một bộ nhân điện áp Cockcroft-Walton để tạo ra điện áp cao cần thiết cho thí nghiệm.)
- A simple Cockcroft-Walton voltage multiplier can be built with capacitors and diodes. (Một bộ nhân điện áp Cockcroft-Walton đơn giản có thể được lắp ráp bằng tụ điện và điốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực kỹ thuật điện, vật lý hạt nhân và kỹ thuật điện tử công suất cao. Nó thường được gọi tắt là "mạch Cockcroft-Walton" hoặc "bộ nhân điện áp".
- The design is based on a four-stage Cockcroft-Walton circuit. (Thiết kế dựa trên một mạch Cockcroft-Walton bốn tầng.)
Biến thể và từ gần giống
- Voltage multiplier (n): Bộ nhân điện áp (tên gọi chung cho các mạch có chức năng tương tự).
- Cockcroft-Walton generator (n): Máy phát Cockcroft-Walton (một tên gọi khác cho cùng một thiết bị).
Từ đồng nghĩa
- Voltage multiplier circuit: Mạch nhân điện áp.
- Cascade voltage multiplier: Bộ nhân điện áp tầng.
Thông tin bổ sung
- Bộ nhân điện áp này được đặt theo tên của hai nhà vật lý người Anh là John Cockcroft và Ernest Walton, những người đã sử dụng nó trong thí nghiệm phân hạch hạt nhân đầu tiên vào năm 1932.
A scientist adjusts the dials on a Cockcroft-Walton voltage multiplier in the laboratory.
Noun
- điện kế nhân cockcroft-walton.