cocontractant

Học thuật
Thân thiện
cocontractant

Le cocontractant signe le document avec son partenaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùngkết, người cùnghợp đồng: Chỉ một cá nhân hoặc một bên (ví dụ: một công ty) cùng với một hoặc nhiều bên khác tham gia vào việckết một hợp đồng. Tất cả các bên đều quyền nghĩa vụ được quy định trong hợp đồng đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chaque cocontractant doit respecter les termes de l'accord. (Mỗi người cùngkết phải tôn trọng các điều khoản của thỏa thuận.)
    • La responsabilité de chaque cocontractant est clairement définie. (Trách nhiệm của mỗi bên cùnghợp đồng được định .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en tant que cocontractant": với tư cáchmột bên cùngkết.
    • Il a signé le document en tant que cocontractant principal. (Ông ấy đãvăn bản với tư cáchbên cùngkết chính.)
  • "les droits des cocontractants": quyền lợi của các bên cùngkết.
    • La loi protège les droits des cocontractants. (Pháp luật bảo vệ quyền lợi của các bên cùngkết.)
Biến thể từ gần giống
  • Cocontractante (n.f): Dạng thức giống cái của "cocontractant".
    • Elle est la cocontractante dans cet accord. ( ấybên cùngkết (nữ) trong thỏa thuận này.)
  • Contractant (n.m): Ngườikết, bênhợp đồng (có thể chỉ một bên duy nhất).
    • Le contractant principal est la société ABC. (Bênkết chínhcông ty ABC.)
  • Cosignataire (n.m/f): Người cùngtên (thường dùng cho các văn bản nói chung, không chỉ hợp đồng).
    • Ils sont tous cosignataires de la lettre. (Họ đềunhững người cùngtên vào bức thư.)
Từ đồng nghĩa
  • Partie contractante: Bên ký kết hợp đồng.
  • Signataire: Ngườitên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "cocontractant")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "cocontractant")

cocontractant

Le cocontractant signe le document avec son partenaire.

tính từ
  1. người cùngkết, người cùnghợp đồng