cocozelle

Học thuật
Thân thiện
cocozelle

A gardener harvests a ripe cocozelle from the vine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây xanh: Một loại cây thuộc họ bầu bí, cho quả hình dáng tương tự quả ngòi (zucchini), thường vỏ màu xanh đậm với các đốm hoặc vân màu xanh nhạt hoặc vàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer grew cocozelle in his vegetable garden. (Người nông dân trồng cây xanh trong vườn rau của ông ấy.)
    • Cocozelle is often used in Mediterranean cooking. ( xanh thường được dùng trong ẩm thực Địa Trung Hải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cocozelle squash": xanh (cách gọi đầy đủ để chỉ loại quả này).
    • The recipe calls for two cocozelle squash, diced. (Công thức yêu cầu hai quả xanh, thái hạt lựu.)
Biến thể từ gần giống
  • Zucchini (n): ngòi (một loại tương tự, thường màu xanh đều hoặc vàng, phổ biến hơn).
  • Summer squash (n): mùa (nhóm chung các loại vỏ mềm, hái vào mùa , bao gồm cả cocozelle zucchini).
Từ đồng nghĩa
  • Italian squash: Ý (một tên gọi khác cho cùng loại này).
  • Dark green zucchini: ngòi xanh đậm (chỉ hình dáng màu sắc tương tự).
cocozelle

A gardener harvests a ripe cocozelle from the vine.

Noun
  1. cây xanh.
  2. cây quả màu xanh đen, vỏ đốm xanh hoặc vàng.