cod oil

Học thuật
Thân thiện
cod oil

A worker applies cod oil to a piece of leather.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dầu gan moruy: Một loại dầu được chiết xuất từ gan của moruy, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như thuộc da.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory uses cod oil in its leather processing. (Nhà máy sử dụng dầu gan moruy trong quá trình xử lý da.)
    • Cod oil is a traditional ingredient in some industrial applications. (Dầu gan moruy một thành phần truyền thống trong một số ứng dụng công nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "inferior cod oil": dầu gan moruy loại kém chất lượng, thường chỉ dùng cho mục đích công nghiệp thay vì bổ sung dinh dưỡng.
    • This batch of inferior cod oil is designated for the tannery. ( dầu gan moruy loại kém này được chỉ định cho xưởng thuộc da.)
Biến thể từ gần giống
  • Cod-liver oil (n): Dầu gan moruy (thường chỉ loại tinh chế dùng làm thực phẩm chức năng bổ sung vitamin).
    • She takes cod-liver oil capsules for vitamin D. ( ấy uống viên nang dầu gan moruy để bổ sung vitamin D.)
Từ đồng nghĩa
  • Fish liver oil: dầu gan (nói chung).
cod oil

A worker applies cod oil to a piece of leather.

Noun
  1. dầu gan moruy, được sử dụng trong sản xuất da.