codébiteur

Học thuật
Thân thiện
codébiteur

Un codébiteur signe le contrat de prêt avec l'emprunteur principal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người chung nợ: Một người cùng với một hoặc nhiều người khác trách nhiệm trả một khoản nợ chung. Trách nhiệm này thường được quy định trong hợp đồng hoặc thỏa thuận.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son frère est son codébiteur pour le prêt immobilier. (Anh trai của anh ấyngười chung nợ với anh ấy cho khoản vay mua nhà.)
    • Les deux associés sont codébiteurs solidairement. (Hai đối tácnhững người chung nợ liên đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "codébiteur solidaire": người chung nợ liên đới. Trong trường hợp này, người cho vay có thể yêu cầu bất kỳ người chung nợ nào thanh toán toàn bộ khoản nợ.
    • En tant que codébiteur solidaire, il peut être tenu de rembourser la totalité de la dette. (Là một người chung nợ liên đới, anh ta có thể bị buộc phải hoàn trả toàn bộ khoản nợ.)
Biến thể từ gần giống
  • Codébitrice (danh từ giống cái): nữ người chung nợ.

    • Elle est codébitrice sur le contrat de leasing. ( ấynữ người chung nợ trong hợp đồng thuê tài chính.)
  • Codette (danh từ giống cái): nợ chung.

    • Ils ont contracté une codette pour financer leur projet. (Họ đãmột khoản nợ chung để tài trợ cho dự án của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Débiteur conjoint: người nợ chung.
  • Obligé solidaire: người có nghĩa vụ liên đới (trong bối cảnh phápvề nghĩa vụ nói chung).
Từ trái nghĩa
  • Cocréancier: người chung chủ nợ (người cùng quyền đòi nợ).
  • Débiteur unique: người nợ duy nhất.
codébiteur

Un codébiteur signe le contrat de prêt avec l'emprunteur principal.

danh từ giống đực
  1. người chung nợ