codicille
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Tờ bổ sung di chúc: Một văn bản pháp lý được lập ra sau di chúc chính, nhằm sửa đổi, bổ sung hoặc hủy bỏ một phần nội dung của di chúc đó mà không cần phải viết lại toàn bộ di chúc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Le testateur a ajouté un codicille pour léguer sa collection de livres à la bibliothèque municipale. (Người lập di chúc đã thêm một tờ bổ sung di chúc để di tặng bộ sưu tập sách của mình cho thư viện thành phố.)
- Le notaire a expliqué que le codicille devait être signé et daté comme le testament principal. (Luật sư đã giải thích rằng tờ bổ sung di chúc phải được ký và ghi ngày tháng như di chúc chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Rédiger un codicille": soạn thảo một tờ bổ sung di chúc.
- Il a décidé de rédiger un codicille pour changer l'exécuteur testamentaire. (Ông ấy quyết định soạn thảo một tờ bổ sung di chúc để thay đổi người thực hiện di chúc.)
"Annexer un codicille au testament": đính kèm một tờ bổ sung di chúc vào di chúc.
- Le codicille était soigneusement annexé au testament original. (Tờ bổ sung di chúc đã được đính kèm cẩn thận vào bản di chúc gốc.)
Biến thể và từ gần giống
Testament (n.m): di chúc.
- Il a rédigé son testament il y a dix ans. (Ông ấy đã viết di chúc cách đây mười năm.)
Legs (n.m): di sản, vật di tặng (theo di chúc).
- Un legs important a été fait à une œuvre de charité. (Một phần di sản quan trọng đã được di tặng cho một tổ chức từ thiện.)
Từ đồng nghĩa
- Additif (à un testament): phần bổ sung (vào một di chúc). (Từ này ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh pháp lý so với "codicille").
Thành ngữ liên quan
- "Avoir force de testament": có giá trị như di chúc. (Cụm từ này có thể áp dụng cho một được lập hợp lệ).
- Un codicille dûment établi a force de testament. (Một tờ bổ sung di chúc được lập đúng quy định có giá trị như di chúc.)
danh từ giống đực
- tờ bổ sung di chúc