coefficient of concordance

Học thuật
Thân thiện
coefficient of concordance

A researcher calculates the coefficient of concordance to analyze the judges' rankings.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thống ):
    • Hệ số đồng thuận: Một chỉ số thống đo lường mức độ đồng thuận hoặc thống nhất giữa nhiều bộ xếp hạng (rankings) khác nhau của cùng một tập hợp đối tượng. cho biết các đánh giá hoặc thứ tự xếp hạng từ nhiều nguồn (người đánh giá, tiêu chí) tương đồng với nhau đến mức nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The researchers calculated the coefficient of concordance to measure the agreement among the judges' rankings. (Các nhà nghiên cứu đã tính toán hệ số đồng thuận để đo lường sự đồng thuận giữa các bảng xếp hạng của giám khảo.)
    • A high coefficient of concordance indicates strong consensus in the panel's opinions. (Một hệ số đồng thuận cao cho thấy sự đồng thuận mạnh mẽ trong ý kiến của hội đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kendall's coefficient of concordance (W)": Hệ số đồng thuận Kendall (W), tên đầy đủ phổ biến của chỉ số này trong thống .
    • Kendall's coefficient of concordance is often used in reliability analysis for ordinal data. (Hệ số đồng thuận Kendall thường được sử dụng trong phân tích độ tin cậy cho dữ liệu thứ bậc.)
Biến thể từ gần giống
  • Concordance (n): Sự đồng thuận, sự phù hợp.
    • There was a high degree of concordance between the two diagnostic tests. ( mức độ đồng thuận cao giữa hai xét nghiệm chẩn đoán.)
  • Agreement coefficient (n): Hệ số thỏa thuận (một khái niệm tổng quát hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Kendall's W: Hệ số W của Kendall (tên gọi kỹ thuật).
  • Measure of inter-rater agreement: Chỉ số đo lường sự thống nhất giữa các đối tượng đánh giá.
Lưu ý
  • Coefficient of concordance chủ yếu một thuật ngữ chuyên ngành trong thống , tâm lý học, nghiên cứu khoa học xã hội. Nghĩa "hệ số tương đồng" trong sinh học có thể được dùng trong một số ngữ cảnh chuyên biệt, nhưng nghĩa thống nêu trên phổ biến chuẩn xác hơn.
coefficient of concordance

A researcher calculates the coefficient of concordance to analyze the judges' rankings.

Noun
  1. (sinh học) hệ số tương đồng.