coefficient of self induction

Học thuật
Thân thiện
coefficient of self induction

A student calculates the coefficient of self induction for a coil in a physics lab.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật , Kỹ thuật điện):
    • Hệ số tự cảm: Một đại lượng vật đặc trưng cho khả năng một cuộn dây dẫn điện tạo ra suất điện động tự cảm khi cường độ dòng điện chạy qua thay đổi. Giá trị của bằng tỉ số giữa suất điện động tự cảm sinh ra trong cuộn dây tốc độ thay đổi của dòng điện gây ra . Đơn vị đo Henry (H).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The coefficient of self induction of a solenoid depends on its number of turns and core material. (Hệ số tự cảm của một ống dây phụ thuộc vào số vòng dây vật liệu lõi của .)
    • Calculating the coefficient of self induction is essential for designing efficient inductor circuits. (Việc tính toán hệ số tự cảm rất cần thiết để thiết kế các mạch cuộn cảm hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tích mạch điện: Hệ số tự cảm, thường được ký hiệu L, thông số quan trọng trong việc phân tích đáp ứng thời gian của mạch chứa cuộn cảm, đặc biệt trong các mạch RL hoặc RLC.
    • The energy stored in the magnetic field is proportional to the coefficient of self induction. (Năng lượng được tích trữ trong từ trường tỉ lệ với hệ số tự cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-inductance (n): Từ đồng nghĩa trực tiếp, cũng có nghĩa "hệ số tự cảm" hoặc "độ tự cảm".
    • The terms 'coefficient of self induction' and 'self-inductance' are often used interchangeably. (Các thuật ngữ 'hệ số tự cảm' 'độ tự cảm' thường được dùng thay thế cho nhau.)
  • Inductance (n): Điện cảm (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả tự cảm hỗ cảm).
  • Mutual inductance (n): Hệ số hỗ cảm.
Từ đồng nghĩa
  • Self-inductance: Độ tự cảm, hệ số tự cảm.
  • Induction coefficient (trong ngữ cảnh cụ thể): Hệ số cảm ứng.
Lưu ý
  • Định nghĩa tham chiếu ("độ giãn nở bề mặt", "hệ số giãn nở bề mặt") có vẻ không chính xác cho từ này. Định nghĩa chính xác trong lĩnh vực Vật Kỹ thuật điện "hệ số tự cảm" như đã nêu trên.
  • Đây một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật về điện từ học mạch điện.
coefficient of self induction

A student calculates the coefficient of self induction for a coil in a physics lab.

Noun
  1. độ giãn nở bề mặt.
  2. hệ số giãn nở bề mặt.