coerciveness

/kou'ə:sivnis/
Học thuật
Thân thiện
coerciveness

The manager's coerciveness created a tense atmosphere in the office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bức: Chỉ đặc điểm của một hành động, chính sách, hoặc phương pháp sử dụng sức mạnh, đe dọa hoặc áp lực để buộc ai đó phải làm điều đó trái với ý muốn của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The coerciveness of the new policy was criticized by human rights groups. (Tính chất cưỡng bức của chính sách mới đã bị các nhóm nhân quyền chỉ trích.)
    • He argued against the coerciveness of such tactics in negotiations. (Anh ấy phản đối tính chất ép buộc của những chiến thuật như vậy trong đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The coerciveness inherent in the system": Tính chất cưỡng bức vốn trong hệ thống.

    • The report highlighted the coerciveness inherent in the authoritarian regime. (Báo cáo nêu bật tính chất cưỡng bức vốn trong chế độ độc tài.)
  • "To reduce the coerciveness of a measure": Làm giảm tính chất ép buộc của một biện pháp.

    • The government promised to reduce the coerciveness of the enforcement measures. (Chính phủ hứa sẽ làm giảm tính chất ép buộc của các biện pháp thi hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Coercive (adj): mang tính ép buộc, cưỡng bức.

    • The use of coercive power is often controversial. (Việc sử dụng quyền lực cưỡng bức thường gây tranh cãi.)
  • Coercion (n): sự ép buộc, sự cưỡng bức (hành động).

    • They signed the contract under coercion. (Họ đã hợp đồng dưới sự ép buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Compulsoriness: tính chất bắt buộc.
  • Forcibleness: tính chất dùng lực, tính chất cưỡng chế.
Từ trái nghĩa
  • Voluntariness: tính chất tự nguyện.
  • Persuasiveness: tính chất thuyết phục.
coerciveness

The manager's coerciveness created a tense atmosphere in the office.

danh từ
  1. tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bức