coffee-and

/'kɔfi'ænd/
Học thuật
Thân thiện
coffee-and

A man enjoys a coffee-and at the diner counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng):
    • Bữa ăn nhẹ cà phê: Một bữa ăn đơn giản, thường bữa sáng hoặc bữa phụ, trong đó cà phê thức uống chính đi kèm với một ít đồ ăn nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I don't have time for a full lunch, just a quick coffee-and will do. (Tôi không thời gian cho một bữa trưa đầy đủ, chỉ cần một bữa ăn nhẹ cà phê được.)
    • He grabbed a coffee-and at the diner before heading to work. (Anh ấy dùng một bữa ăn nhẹ cà phêquán ăn trước khi đi làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a coffee-and": dùng một bữa ăn nhẹ cà phê.
    • Let's have a coffee-and and discuss the plan. (Hãy dùng một bữa ăn nhẹ cà phê thảo luận kế hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Coffee break (n): giờ giải lao uống cà phê (thường một khoảng thời gian ngắn giữa giờ làm để nghỉ ngơi uống cà phê, có thể hoặc không đồ ăn kèm).
  • Light meal (n): bữa ăn nhẹ (một bữa ăn nhỏ, không chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Quick bite: bữa ăn nhanh, bữa ăn vội.
  • Snack: bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt.
coffee-and

A man enjoys a coffee-and at the diner counter.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bữa ăn nhẹ cà phê