coffee-stall

/'kɔfistɔ:l/
Học thuật
Thân thiện
coffee-stall

A man buys a cup of coffee from a coffee-stall on the street corner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe bán cà phê rong: Một quầy hàng nhỏ, thường một chiếc xe đẩy hoặc ki-ốt di động, chuyên bán cà phê có thể cả các đồ uống nhẹ khác, thường hoạt động trên đường phố hoặcnhững nơi công cộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He bought a hot cup of tea from the coffee-stall on the corner. (Anh ấy mua một tách trà nóng từ xe bán cà phê ronggóc phố.)
    • The coffee-stall opens very early to serve breakfast to workers. (Xe bán cà phê rong mở cửa rất sớm để phục vụ bữa sáng cho công nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a coffee-stall": vận hành, kinh doanh một xe bán cà phê rong.
    • After retiring, he decided to run a coffee-stall near the park. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy quyết định kinh doanh một xe bán cà phê rong gần công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Coffee shop (n): quán cà phê (thường một cửa hàng cố định, lớn hơn).
  • Food stall (n): quầy hàng/ xe bán đồ ăn.
  • Kiosk (n): ki-ốt, quầy hàng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Mobile coffee cart: xe đẩy bán cà phê di động.
  • Street coffee vendor: người bán cà phê rong trên phố.
coffee-stall

A man buys a cup of coffee from a coffee-stall on the street corner.

danh từ
  1. xe bán cà phê rong