coherer

/kou'hiərə/
Học thuật
Thân thiện
coherer

A scientist adjusts the coherer in his early radio receiver.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Côhêrơ: Một thiết bị điện tử sơ khai, được sử dụng trong những máy thutuyến điện đầu tiên để phát hiện sóngtuyến. hoạt động dựa trên hiện tượng các hạt kim loại mịn (như mạt sắt) dính kết lại (trở nên "coherent") khi sóngtuyến tác động, làm giảm điện trở cho phép dòng điện chạy qua, từ đó phát hiện tín hiệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Marconi used a coherer in his early wireless telegraphy experiments. (Marconi đã sử dụng một côhêrơ trong các thí nghiệm điện báo không dây đầu tiên của ông.)
    • The operation of the coherer was based on the cohesion of metal filings. (Nguyên hoạt động của côhêrơ dựa trên sự dính kết của các mạt kim loại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coherer circuit": mạch côhêrơ.
    • The simple coherer circuit was a key component in early radio receivers. (Mạch côhêrơ đơn giản một thành phần chủ chốt trong các máy thutuyến sơ khai.)
Biến thể từ gần giống
  • Cohere (động từ): dính kết, gắn bó chặt chẽ.

    • The particles cohere to form a solid mass. (Các hạt dính kết lại tạo thành một khối rắn.)
  • Coherence (danh từ): tính mạch lạc, sự gắn kết.

    • The essay lacks coherence. (Bài luận thiếu tính mạch lạc.)
  • Coherent (tính từ): mạch lạc, chặt chẽ.

    • She gave a coherent explanation. ( ấy đã đưa ra một lời giải thích mạch lạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Detector: bộ tách sóng, máy (trong bối cảnhtuyến).
  • Wave detector: máy sóng.
Lưu ý
  • "Coherer" một thuật ngữ kỹ thuật lịch sử, chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh nói về lịch sử phát triển của ngànhtuyến điện (radio). Thiết bị này đã bị thay thế bởi các công nghệ hiện đại hơn như điốt chân không bán dẫn.
coherer

A scientist adjusts the coherer in his early radio receiver.

danh từ
  1. (rađiô) côhêrơ