coheritor

/'kou'eəris/ Cách viết khác : (coheritor) /kou'heritə/
Học thuật
Thân thiện
coheritor

The three coheritors review the will together in the lawyer's office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng thừa kế: Một người cùng với một hoặc nhiều người khác nhận quyền thừa kế tài sản từ một người đã chết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was named as a coheritor in his grandfather's will. (Anh ấy được chỉ định một người cùng thừa kế trong di chúc của ông nội.)
    • The three siblings are coheritors of the family estate. (Ba anh chị em những người cùng thừa kế bất động sản của gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Joint coheritor": Người cùng thừa kế chung (nhấn mạnh tính chất cùng nhau).
    • They were joint coheritors of the intellectual property rights. (Họ những người cùng thừa kế chung các quyền sở hữu trí tuệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Coheir (danh từ): Một từ đồng nghĩa khác của "coheritor", cũng có nghĩa người cùng thừa kế.
  • Coheiress (danh từ): Nữ người cùng thừa kế.
  • Inheritor (danh từ): Người thừa kế (nói chung, có thể duy nhất hoặc cùng với người khác).
Từ đồng nghĩa
  • Joint heir: Người thừa kế chung.
  • Fellow heir: Người thừa kế đồng hành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "coheritor".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "coheritor".

coheritor

The three coheritors review the will together in the lawyer's office.

danh từ
  1. người cùng thừa kế