cohérent

Học thuật
Thân thiện
cohérent

Ses idées forment un argument cohérent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính liên kết, tính cố kết: Chỉ sự gắn kết chặt chẽ giữa các phần tử, bộ phận tạo nên một tổng thể thống nhất mạch lạc.
    • Mạch lạc, chặt chẽ: Dùng để mô tả một lập luận, ý tưởng hoặc hệ thống logic rõ ràng, các phần không mâu thuẫn với nhau hỗ trợ cho nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son discours était parfaitement cohérent. (Bài phát biểu của anh ấy hoàn toàn mạch lạc.)
    • Pour être convaincant, ton argumentation doit être cohérente. (Để thuyết phục, lập luận của em phải chặt chẽ.)
    • Un récit cohérent. (Một câu chuyện tính liên kết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être cohérent avec soi-même: Hành động nhất quán với chính niềm tin hoặc nguyên tắc của mình.

    • Il essaie d'être cohérent avec ses valeurs. (Anh ấy cố gắng hành động nhất quán với các giá trị của mình.)
  • Rendre cohérent: Làm cho trở nên mạch lạc, thống nhất.

    • Le professeur l'a aidé à rendre son plan plus cohérent. (Giáo viên đã giúp anh ta làm cho kế hoạch trở nên mạch lạc hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cohérence (danh từ giống cái): Tính mạch lạc, tính chặt chẽ.

    • La cohérence de sa pensée. (Tính mạch lạc trong tư duy của ấy.)
  • Incohérent (tính từ): Trái nghĩa, chỉ sự không mạch lạc, rời rạc.

    • Un discours incohérent. (Một bài phát biểu rời rạc, không logic.)
Từ đồng nghĩa
  • Logique: logic, hợp lý.
  • Consistant: vững chắc, chặt chẽ.
  • Uni: thống nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được tạo thành từ "cohérent" đâymột tính từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Garder une ligne cohérente: Duy trì một đường lối/lập trường nhất quán.
    • Le parti politique garde une ligne cohérente sur cette question. (Đảng chính trị duy trì một lập trường nhất quán về vấn đề này.)
cohérent

Ses idées forment un argument cohérent.

tính từ
  1. liên kết, cố kết
  2. (nghĩa bóng) gắn bó chặt chẽ
    • Idées cohérentes
      ý gắn bó chặt chẽ

Từ chứa "cohérent"