coiffant

Học thuật
Thân thiện
coiffant

Un chapeau très coiffant repose sur la tête d'un mannequin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đội sít, đội vừa (với đầu): Dùng để miêu tả một loại , nón hoặc vật đội đầu nói chung hình dáng kích thước vừa vặn, ôm sát vào đầu một cách đẹp mắt thoải mái, không quá rộng cũng không quá chật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Je cherche un béret vraiment coiffant. (Tôi đang tìm một chiếc beret thực sự đội vừa.)
    • Cette casquette n'est pas très coiffante, elle est trop grande. (Chiếc lưỡi trai này không vừa đầu lắm, quá rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh thời trang mua sắm để đánh giá độ vừa vặn của phụ kiện đội đầu.
  • Có thể dùng để nói về kiểu tóc: Một kiểu tóc được gọi là "" khi tạo dáng ôm theo hình dáng khuôn mặt một cách đẹp mắt (cách dùng này ít phổ biến hơn so với dùng cho ).
Biến thể từ gần giống
  • Coiffer (động từ): chải, làm tóc, đội ( lên đầu).
    • Elle coiffe bien ses cheveux. ( ấy chải/ làm tóc rất đẹp.)
  • Coiffure (danh từ): kiểu tóc, , nghề làm tóc.
    • Elle a changé de coiffure. ( ấy đã đổi kiểu tóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Ajusté: vừa vặn, khít (nghĩa rộng hơn, dùng cho quần áo, giày dép).
  • Seyant: đẹp, hợp (dáng người).
Từ trái nghĩa
  • Lâche: rộng thùng thình, lỏng lẻo.
  • Trop large: quá rộng.
  • Trop serré: quá chật.
coiffant

Un chapeau très coiffant repose sur la tête d'un mannequin.

tính từ
  1. đội sít, đội vừa
    • Un chapeau très coiffant
      cái đội rất sít