coin-operated

Học thuật
Thân thiện
coin-operated

A child uses a coin-operated vending machine to buy a snack.

Định nghĩa

Tính từ: - Chỉ hoạt động khi bỏ tiền xu: Dùng để mô tả một máy móc hoặc thiết bị chỉ bắt đầu hoạt động sau khi người dùng bỏ một hoặc nhiều đồng tiền kim loại (tiền xu) vào khe của . Đây thường các thiết bị dịch vụ công cộng.

dụ sử dụng
  • (Phòng giặt những máy giặt chỉ hoạt động khi bỏ tiền xu.)
  • (Chúng tôi tìm thấy một chiếc kính viễn vọng chỉ hoạt động khi bỏ tiền xuđiểm ngắm cảnh.)
  • (Các trung tâm trò chơi điện tử ngày xưa đầy những trò chơi điện tử chỉ hoạt động khi bỏ tiền xu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coin-operated" thường được dùng như một tính từ ghép đứng trước danh từ để chỉ loại hình dịch vụ hoặc thiết bị.
    • a coin-operated locker (tủ gửi đồ chỉ hoạt động khi bỏ tiền xu)
    • a coin-operated ride for children (trò chơi cưỡi ngựa cho trẻ em chỉ hoạt động khi bỏ tiền xu)
Biến thể từ gần giống
  • Pay-to-use (adj): Trả phí để sử dụng. (Nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm thanh toán bằng nhiều hình thức không chỉ tiền xu).
  • Vending machine (n): Máy bán hàng tự động. (Đây một loại máy coin-operated phổ biến).
Từ đồng nghĩa
  • Slot-operated: Hoạt động bằng cách bỏ tiền/xu vào khe.
  • Token-operated: Hoạt động bằng token/thẻ (một dạng thay thế cho tiền xu trong một số hệ thống).
Thành ngữ liên quan
  • "To be coin-operated" (nghĩa bóng, không chính thức): Được dùng để mô tả một người chỉ làm việc đó động cơ tiền bạc, hoặc một hệ thống chỉ hoạt động khi tiền.
    • His generosity seems coin-operated; he only helps when there's something in it for him. (Sự hào phóng của anh ta có vẻ chỉ chạy bằng tiền; anh ta chỉ giúp đỡ khi lợi ích cho bản thân.)
coin-operated

A child uses a coin-operated vending machine to buy a snack.

Adjective
  1. thuộc về các thiết bị chỉ hoạt động khi bỏ tiền kim loại (tiền xu) vào trước