coinsurance

Học thuật
Thân thiện
coinsurance

The policy includes a coinsurance clause requiring the insured to share a portion of any loss.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự đồng bảo hiểm: Một điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm yêu cầu người được bảo hiểm phải chịu một phần trăm nhất định của tổn thất hoặc chi phí, cùng với công ty bảo hiểm. Đây một chế chia sẻ rủi ro giữa người mua bảo hiểm công ty bảo hiểm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The health insurance policy has a 20% coinsurance clause after the deductible is met. (Hợp đồng bảo hiểm sức khỏeđiều khoản đồng bảo hiểm 20% sau khi đã trừ khoản khấu trừ.)
    • Understanding your coinsurance rate is crucial for estimating out-of-pocket medical expenses. (Hiểu tỷ lệ đồng bảo hiểm của bạn rất quan trọng để ước tính chi phí y tế phải tự trả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coinsurance penalty": Mức phạt đồng bảo hiểm, thường áp dụng nếu không mua đủ mức bảo hiểm theo yêu cầu ( dụ: trong bảo hiểm tài sản).

    • The property owner faced a coinsurance penalty for being underinsured. (Chủ tài sản phải chịu mức phạt đồng bảo hiểm được bảo hiểm dưới mức yêu cầu.)
  • "Coinsurance requirement": Yêu cầu về đồng bảo hiểm, điều kiện bắt buộc trong hợp đồng.

    • Most health plans have a coinsurance requirement for specialist visits. (Hầu hết các gói bảo hiểm sức khỏe đều yêu cầu đồng bảo hiểm cho các lần khám chuyên khoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Coinsurer (n): Đồng người bảo hiểm, chỉ một công ty bảo hiểm tham gia vào một hợp đồng đồng bảo hiểm.

    • The risk was shared among several coinsurers. (Rủi ro được chia sẻ giữa một số công ty đồng bảo hiểm.)
  • Co-insured (adj/n): Được đồng bảo hiểm; cũng có thể chỉ người được bảo hiểm chung trong một hợp đồng.

    • The spouse is listed as a co-insured on the policy. (Người phối ngẫu được liệt kê người được đồng bảo hiểm trong hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cost-sharing (n): Chia sẻ chi phí (một thuật ngữ rộng hơn bao gồm cả đồng bảo hiểm khoản khấu trừ).
  • Co-payment (n): Khoản đồng chi trả (một khoản phí cố định, khác với đồng bảo hiểm tỷ lệ phần trăm).
Thành ngữ liên quan
  • "Meet the coinsurance": Đáp ứng/chi trả phần đồng bảo hiểm.
    • After the insurance pays its part, you are responsible to meet the coinsurance. (Sau khi công ty bảo hiểm chi trả phần của họ, bạn trách nhiệm chi trả phần đồng bảo hiểm.)
coinsurance

The policy includes a coinsurance clause requiring the insured to share a portion of any loss.

Noun
  1. sự đồng bảo hiểm.