coke

Không tìm thấy từ "coke"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Coca-Cola (tên thương mại) : Từ thông tục, viết tắt của Coca-Cola, một loại nước ngọt có ga nổi tiếng. Than cốc : Một loại nhiên liệu rắn, màu xám, có hàm lượng carbon cao, được sản xuất bằng cách nung nóng than đá trong điều kiện không có không khí. Cocaine (từ lóng) : Tên lóng đường phố cho cocaine, một loại ma túy bất hợp pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ (Nước ngọt) : Would y...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Than cốc : Một loại nhiên liệu rắn, màu xám, có hàm lượng carbon cao, được sản xuất bằng cách nung than đá trong điều kiện thiếu không khí. Nó được sử dụng chủ yếu trong luyện kim để khử quặng sắt thành gang lỏng. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : La sidérurgie utilise de grandes quantités de coke. (Ngành luyện thép sử dụng một lượng lớn than cốc.) La production d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A solid fuel made by heating coal in the absence of air : Coke is a porous, grayish-black carbonaceous material produced by distilling coal, used primarily as a fuel and reducing agent in smelting iron ore. A trademarked soft drink : (Often capitalized as Coke ®) A popular brand of cola, a sweet, carbonated beverage. A street name for the drug cocaine : (Slang) An informal and...

See full definition →