coléoptère

Học thuật
Thân thiện
coléoptère

Un coléoptère vert se pose sur une feuille large.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học) Sâu bọ cánh cứng: Một loại côn trùng thuộc bộ Coleoptera, đặc điểmđôi cánh trước cứng (cánh cứng) bảo vệ đôi cánh sau mỏng dùng để bay.
    • (Số nhiều, danh từ giống đực) Bộ Cánh cứng: Tên gọi của một bộ côn trùng lớn, bao gồm các loài như bọ rùa, bọ hung, bọ cánh cứng.
  2. Tính từ:

    • (Động vật học) () Cánh cứng: Dùng để mô tả một loài côn trùng thuộc bộ Coleoptera, đặc điểm cánh cứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le scarabée est un coléoptère bien connu. (Bọ hungmột loài sâu bọ cánh cứng nổi tiếng.)
    • Les coléoptères forment l'ordre d'insectes le plus diversifié. (Bộ Cánh cứng tạo thành bộ côn trùng đa dạng nhất.)
  • Tính từ:

    • C'est un insecte coléoptère. (Đómột loài côn trùng cánh cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ordre des coléoptères": Bộ Cánh cứng. Cụm từ khoa học để chỉ toàn bộ nhóm côn trùng này.
    • L'ordre des coléoptères compte plus de 400 000 espèces. (Bộ Cánh cứng hơn 400.000 loài.)
Biến thể từ gần giống
  • Coléoptériste (danh từ): Nhà nghiên cứu về bọ cánh cứng.
  • Coléoptéroïde (tính từ): hình dạng giống bọ cánh cứng.
Từ đồng nghĩa
  • Scarabée (danh từ giống đực): Bọ hung (một loại coléoptère cụ thể).
  • Carabe (danh từ giống đực): Bọ săn mồi (một họ trong bộ Cánh cứng).
  • Coccinelle (danh từ giống cái): Bọ rùa (một loại coléoptère cụ thể).
Thông tin thêm
  • Từ "coléoptère" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: "koleos" (vỏ bọc) "pteron" (cánh), mô tả chính xác đặc điểm cánh cứng bảo vệ của loài côn trùng này.
coléoptère

Un coléoptère vert se pose sur une feuille large.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) sâu bọ cánh cứng
  2. (số nhiều) bộ cánh cứng
tính từ
  1. (động vật học) () cánh cứng
    • Insecte coléoptère
      sâu bọ cánh cứng