coléoptère
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- (Động vật học) Sâu bọ cánh cứng: Một loại côn trùng thuộc bộ Coleoptera, có đặc điểm là đôi cánh trước cứng (cánh cứng) bảo vệ đôi cánh sau mỏng dùng để bay.
- (Số nhiều, danh từ giống đực) Bộ Cánh cứng: Tên gọi của một bộ côn trùng lớn, bao gồm các loài như bọ rùa, bọ hung, bọ cánh cứng.
Tính từ:
- (Động vật học) (Có) Cánh cứng: Dùng để mô tả một loài côn trùng thuộc bộ Coleoptera, có đặc điểm cánh cứng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Le scarabée est un coléoptère bien connu. (Bọ hung là một loài sâu bọ cánh cứng nổi tiếng.)
- Les coléoptères forment l'ordre d'insectes le plus diversifié. (Bộ Cánh cứng tạo thành bộ côn trùng đa dạng nhất.)
Tính từ:
- C'est un insecte coléoptère. (Đó là một loài côn trùng cánh cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ordre des coléoptères": Bộ Cánh cứng. Cụm từ khoa học để chỉ toàn bộ nhóm côn trùng này.
- L'ordre des coléoptères compte plus de 400 000 espèces. (Bộ Cánh cứng có hơn 400.000 loài.)
Biến thể và từ gần giống
- Coléoptériste (danh từ): Nhà nghiên cứu về bọ cánh cứng.
- Coléoptéroïde (tính từ): Có hình dạng giống bọ cánh cứng.
Từ đồng nghĩa
- Scarabée (danh từ giống đực): Bọ hung (một loại coléoptère cụ thể).
- Carabe (danh từ giống đực): Bọ săn mồi (một họ trong bộ Cánh cứng).
- Coccinelle (danh từ giống cái): Bọ rùa (một loại coléoptère cụ thể).
Thông tin thêm
- Từ "coléoptère" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp: "koleos" (vỏ bọc) và "pteron" (cánh), mô tả chính xác đặc điểm cánh cứng bảo vệ của loài côn trùng này.
danh từ giống đực
- (động vật học) sâu bọ cánh cứng
- (số nhiều) bộ cánh cứng
tính từ
- (động vật học) (có) cánh cứng
- Insecte coléoptèresâu bọ cánh cứng