colchicaceae

Học thuật
Thân thiện
colchicaceae

A botanist carefully examines a colchicaceae specimen in the herbarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Họ Bả chó hay họ Thu thủy tiên: Một họ thực vật hoa, từng được coi một phân họ trong họ Loa kèn (Liliaceae) nhưng hiện nay trong nhiều hệ thống phân loại được công nhận một họ riêng biệt. Họ này bao gồm các chi như Colchicum (bả chó, nghệ tây mùa thu) Gloriosa (huệ leo, huệ lửa).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Colchicaceae is a family of flowering plants. (Colchicaceae một họ thực vật hoa.)
    • Some plants in the Colchicaceae family contain toxic alkaloids. (Một số cây trong họ Colchicaceae chứa các ancaloit độc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học thực vật: Thuật ngữ "Colchicaceae" được sử dụng chính thức trong các văn bản khoa học phân loại thực vật để chỉ họ thực vật này.
    • The phylogenetic study confirmed the status of Colchicaceae as a distinct family. (Nghiên cứu phát sinh loài đã xác nhận vị thế của Colchicaceae như một họ riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Colchicum (n): Tên một chi thực vật điển hình trong họ Colchicaceae, thường gọi là cây bả chó hay nghệ tây mùa thu.
  • Gloriosa (n): Tên một chi thực vật khác trong họ Colchicaceae, thường gọi là huệ leo hay huệ lửa.
Từ đồng nghĩa
  • Họ Thu thủy tiên: Tên gọi khác bằng tiếng Việt cho họ Colchicaceae.
  • Họ Bả chó: Tên gọi khác bằng tiếng Việt cho họ Colchicaceae, dựa trên tên chi (bả chó).
Thông tin bổ sung
  • Đặc điểm: Các loài trong họ Colchicaceae thường cây thân thảo, củ hoặc thân hành, hoa thường 6 cánh. Nhiều loài chứa colchicine, một chất ancaloit độc tính nhưng được sử dụng trong y học.
  • Phân bố: Họ này phân bố chủ yếucác vùng ôn đới ấm đến nhiệt đới của Cựu Thế giới (Châu Âu, Châu Phi, Châu Á).
colchicaceae

A botanist carefully examines a colchicaceae specimen in the herbarium.

Noun
  1. Họ Bả chó hay họ Thu thủy tiên.

Từ đồng nghĩa