cold war

/'kouldwɔ:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chiến tranh lạnh: Một tình trạng thù địch căng thẳng chính trị sâu sắc giữa các quốc gia hoặc các khối quốc gia, sử dụng các biện pháp phi quân sự như tuyên truyền, cạnh tranh kinh tế, chạy đua trang xung đột ủy nhiệm, thay vì xung đột quân sự trực tiếp. Thuật ngữ này thường được viết hoa ("Cold War") để chỉ cuộc xung đột cụ thể giữa Hoa Kỳ Liên sau Thế chiến II.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Cold War shaped global politics for much of the 20th century. (Chiến tranh Lạnh đã định hình chính trị toàn cầu trong phần lớn thế kỷ 20.)
    • There are fears of a new cold war between the major powers. ( những lo ngại về một cuộc chiến tranh lạnh mới giữa các cường quốc.)
    • The two nations are engaged in a bitter cold war of espionage and cyber attacks. (Hai quốc gia đang tham gia vào một cuộc chiến tranh lạnh cay đắn về gián điệp tấn công mạng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cold War mentality": Tư duy chiến tranh lạnh, chỉ lối suy nghĩ đối đầu, nghi kỵ chia thế giới thành các phe phái đối lập, đặc trưng của thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

    • We must move beyond the Cold War mentality to address global challenges. (Chúng ta phải vượt qua tư duy chiến tranh lạnh để giải quyết các thách thức toàn cầu.)
  • "Cold War-era": Thuộc về thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

    • This is a Cold War-era bunker. (Đây một hầm trú ẩn từ thời kỳ Chiến tranh Lạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Cold warrior (n): Một người ủng hộ mạnh mẽ chính sách cứng rắn chống lại đối thủ trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.
  • Post-Cold War (adj): Thuộc về thời kỳ sau Chiến tranh Lạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Political hostility: Sự thù địch chính trị.
  • Ideological conflict: Xung đột ý thức hệ.
  • Proxy war: Chiến tranh ủy nhiệm (một hình thức phổ biến trong chiến tranh lạnh, khi các cường quốc hỗ trợ các bên thứ ba để chiến đấu thay mình).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp "cold war" một danh từ ghép. Các cụm động từ thường liên quan đến các động từ như "wage", "end", "escalate").

Thành ngữ liên quan
  • To thaw the cold war: Làm tan băng cuộc chiến tranh lạnh, chỉ việc giảm bớt căng thẳng cải thiện quan hệ.
    • Diplomatic efforts are needed to thaw the cold war between the two nations. (Cần những nỗ lực ngoại giao để làm tan băng cuộc chiến tranh lạnh giữa hai quốc gia.)
danh từ
  1. chiến tranh lạnh

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa