cold-hammer

/'kould,hæmə/
Học thuật
Thân thiện
cold-hammer

A blacksmith cold-hammers a piece of metal on an anvil.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • (Kỹ thuật) Rèn nguội: Một quy trình gia công kim loại trong đó kim loại được tạo hình bằng cách dùng búa đập hoặc áp lực họcnhiệt độ phòng hoặc nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ kết tinh lại của kim loại đó, thay vì làm nóng chảy hoặc nung nóng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The artisan will cold-hammer the silver sheet into a beautiful bowl. (Người thợ thủ công sẽ rèn nguội tấm bạc thành một chiếc bát đẹp.)
    • This technique is used to cold-hammer the blade, increasing its hardness and durability. (Kỹ thuật này được dùng để rèn nguội lưỡi dao, làm tăng độ cứng độ bền của .)
    • Some metals become brittle if you try to cold-hammer them. (Một số kim loại trở nên giòn nếu bạn cố gắng rèn nguội chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cold-hammered" (Tính từ/Phân từ quá khứ): Đã được rèn nguội, đặc tính của vật được rèn nguội.
    • The cold-hammered surface of the copper has a unique, textured finish. (Bề mặt được rèn nguội của đồng một lớp hoàn thiện sần, độc đáo.)
    • This is a cold-hammered steel part. (Đây một chi tiết thép được rèn nguội.)
Biến thể từ gần giống
  • Cold forging (n): Rèn nguội (một thuật ngữ rộng hơn, thường dùng trong công nghiệp).
  • Cold working (n): Gia công nguội (bao gồm các phương pháp như cán, kéo, ép, không chỉ riêng rèn).
  • Hammer (v): Đập, , rèn (nói chung, có thểnhiệt độ cao hoặc thấp).
Từ đồng nghĩa
  • Cold forge: Rèn nguội.
  • Work cold: Gia công nguội.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cold-hammer".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cold-hammer".

cold-hammer

A blacksmith cold-hammers a piece of metal on an anvil.

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) rèn nguội