cold-storage

/'kould,stɔ:ridʤ/
Học thuật
Thân thiện
cold-storage

Workers move boxes into the cold-storage room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng ướp lạnh (để giữ thực phẩm): "cold storage" một căn phòng hoặc khu vực được giữnhiệt độ rất thấp để bảo quản thực phẩm, hoa quả, hoặc các mặt hàng dễ hỏng khác.
    • Sự giữ trong phòng ướp lạnh: "cold storage" cũng có thể chỉ hành động hoặc quá trình lưu trữ một thứ đó trong điều kiện lạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The restaurant stores its meat in cold storage. (Nhà hàng bảo quản thịt của họ trong phòng ướp lạnh.)
    • These fruits are sent to cold storage immediately after harvest. (Những trái cây này được đưa vào kho lạnh ngay sau khi thu hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to put/place something in cold storage": đưa cái vào kho lạnh (nghĩa đen); hoặc tạm hoãn, tạm dừng một kế hoạch/dự án (nghĩa bóng).

    • The project has been put in cold storage due to budget cuts. (Dự án đã bị tạm hoãn do cắt giảm ngân sách.)
  • "to come out of cold storage": được lấy ra từ kho lạnh (nghĩa đen); hoặc được khởi động lại sau một thời gian dài bị trì hoãn (nghĩa bóng).

    • That old idea has finally come out of cold storage. (Ý tưởng đó cuối cùng đã được khởi động lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cold store (n): kho lạnh, phòng lạnh (cùng nghĩa với "cold storage").
    • The ship is equipped with a cold store for the fish. (Con tàu được trang bị một kho lạnh để chứa .)
Từ đồng nghĩa
  • Refrigerated storage: kho lạnh, kho làm lạnh.
  • Freezer storage: kho đông lạnh (thườngnhiệt độ thấp hơn).
cold-storage

Workers move boxes into the cold-storage room.

danh từ
  1. phòng ướp lạnh (để giữ thực phẩm)
  2. sự giữ trong phòng ướp lạnh (thực phẩm)