coleopterous

/,kɔli'ɔptərəs/
Học thuật
Thân thiện
coleopterous

A coleopterous insect lands on a green leaf.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cánh cứng: Mô tả đặc điểm của một số loài côn trùng đôi cánh trước cứng dày, dùng để bảo vệ đôi cánh sau mỏng hơn dùng để bay.
    • Thuộc bộ Cánh cứng: Chỉ thuộc về một bộ côn trùng lớn đa dạng trong lớp Sâu bọ, đặc trưng bởi cấu trúc cánh cứng này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The coleopterous insects are easily identified by their hard wing cases. (Các loài côn trùng cánh cứng được nhận dạng dễ dàng bởi các vỏ cánh cứng của chúng.)
    • Beetles are the most well-known coleopterous creatures. (Bọ cánh cứng những sinh vật thuộc bộ Cánh cứng nổi tiếng nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coleopterous fauna": hệ động vật thuộc bộ Cánh cứng trong một khu vực.
    • The study focuses on the coleopterous fauna of the rainforest. (Nghiên cứu tập trung vào hệ động vật thuộc bộ Cánh cứng của rừng mưa nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Coleoptera (danh từ): Tên khoa học của Bộ Cánh cứng.
    • Coleoptera is the largest order in the animal kingdom. (Coleoptera bộ lớn nhất trong giới động vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Beetle-like: giống bọ cánh cứng (mô tả hình thái chung, không phải thuật ngữ khoa học).
coleopterous

A coleopterous insect lands on a green leaf.

tính từ
  1. (động vật học) cánh cứng (sâu bọ)
  2. thuộc bộ cánh cứng