collective agreement

Học thuật
Thân thiện
collective agreement

The union and management signed a new collective agreement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thỏa ước lao động tập thể: Một văn bản thỏa thuận chính thức được đàm phán ký kết giữa một bên người sử dụng lao động (hoặc hiệp hội người sử dụng lao động) một bên tổ chức đại diện cho người lao động (thường công đoàn). Thỏa ước này quy định các điều khoản điều kiện làm việc chung, như tiền lương, giờ làm, phúc lợi, các quy trình giải quyết tranh chấp các quyền lợi khác của người lao động trong một doanh nghiệp, ngành nghề hoặc khu vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The union and the company finally signed a new collective agreement after months of negotiation. (Công đoàn công ty cuối cùng đã một thỏa ước lao động tập thể mới sau nhiều tháng đàm phán.)
    • According to the collective agreement, all employees are entitled to 20 days of paid leave per year. (Theo thỏa ước lao động tập thể, tất cả nhân viên được hưởng 20 ngày nghỉ phép lương mỗi năm.)
    • Disputes about overtime pay are resolved based on the terms of the collective agreement. (Các tranh chấp về tiền làm thêm giờ được giải quyết dựa trên các điều khoản của thỏa ước lao động tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to negotiate a collective agreement": đàm phán một thỏa ước lao động tập thể.
    • The workers' representatives are preparing to negotiate a new collective agreement with management. (Các đại diện của người lao động đang chuẩn bị đàm phán một thỏa ước lao động tập thể mới với ban lãnh đạo.)
  • "to be bound by a collective agreement": bị ràng buộc bởi một thỏa ước lao động tập thể.
    • Both the employer and the employees are bound by the terms of the collective agreement. (Cả người sử dụng lao động người lao động đều bị ràng buộc bởi các điều khoản của thỏa ước lao động tập thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Collective bargaining (n): Đàm phán tập thể. Quá trình đàm phán giữa người sử dụng lao động công đoàn để đi đến một thỏa ước lao động tập thể.
    • The right to collective bargaining is protected by law. (Quyền đàm phán tập thể được pháp luật bảo vệ.)
  • Labor contract / Employment contract (n): Hợp đồng lao động cá nhân. Một thỏa thuận giữa một người lao động cụ thể người sử dụng lao động, khác với thỏa ước tập thể áp dụng cho một nhóm.
Từ đồng nghĩa
  • Union contract (n): Hợp đồng công đoàn. (Thường dùng trong tiếng Anh Mỹ, có nghĩa tương đương với "collective agreement").
  • Labor agreement (n): Thỏa ước lao động. (Cách gọi chung, có thể chỉ thỏa ước tập thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "collective agreement")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ "collective agreement")

collective agreement

The union and management signed a new collective agreement.

Noun
  1. hợp đồng lao động.