collective farm

/kə'lektiv'fɑ:m/
Học thuật
Thân thiện
collective farm

The workers harvest wheat on the collective farm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nông trường tập thể: Một hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp trong đó đất đai, tư liệu sản xuất sức lao động được tập trung quản lý chung bởi một tập thể người lao động, thay vì thuộc sở hữu cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandparents worked on a collective farm for many years. (Ông bà tôi đã làm việc tại một nông trường tập thể trong nhiều năm.)
    • The government encouraged the formation of collective farms to increase agricultural output. (Chính phủ khuyến khích việc thành lập các nông trường tập thể để tăng sản lượng nông nghiệp.)
    • Life on a Soviet collective farm was often very challenging. (Cuộc sống tại một nông trường tập thể của Liên thường rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work on a collective farm": làm việc tại một nông trường tập thể.

    • After the land reform, many peasants began to work on a collective farm. (Sau cải cách ruộng đất, nhiều nông dân bắt đầu làm việc tại một nông trường tập thể.)
  • "the system of collective farms": hệ thống các nông trường tập thể.

    • The economic model was based on the system of collective farms. (Mô hình kinh tế dựa trên hệ thống các nông trường tập thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Collective (adj): tập thể, chung.
    • Collective effort (nỗ lực tập thể)
  • Farm (n): trang trại, nông trại.
    • Family farm (trang trại gia đình)
  • State farm (n): nông trường quốc doanh (một hình thức khác, do nhà nước sở hữu quản lý trực tiếp).
Từ đồng nghĩa
  • Cooperative farm: nông trường hợp tác xã ( ý nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính hợp tác).
  • Kolkhoz (từ tiếng Nga): nông trang tập thể (từ chuyên dùng để chỉ các nông trường tập thể ở Liên ).
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • "Collective farm" một thuật ngữ chính trị - kinh tế đặc thù, gắn liền với các mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung, đặc biệt ở Liên một số quốc gia xã hội chủ nghĩa trong thế kỷ 20. không chỉ đơn thuần một trang trại lớn còn mang ý nghĩa về cấu sở hữu quản lý tập thể.
collective farm

The workers harvest wheat on the collective farm.

danh từ
  1. nông trường tập thể