collective security

Học thuật
Thân thiện
collective security

A group of nations signs a treaty for collective security.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • An toàn tập thể: Một hệ thống hoặc nguyên tắc trong quan hệ quốc tế, trong đó an ninh của một quốc gia được đảm bảo bởi sự hợp tác cam kết chung của tất cả các quốc gia thành viên trong một tổ chức hoặc hiệp ước. Mục tiêu ngăn chặn xung đột hoặc xâm lược bằng cách đảm bảo rằng một cuộc tấn công vào bất kỳ thành viên nào sẽ bị coi cuộc tấn công vào tất cả, sẽ đối mặt với phản ứng chung từ cộng đồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The United Nations was founded on the principle of collective security. (Liên Hợp Quốc được thành lập dựa trên nguyên tắc an toàn tập thể.)
    • A strong collective security arrangement can deter potential aggressors. (Một thỏa thuận an toàn tập thể mạnh mẽ có thể ngăn chặn những kẻ xâm lược tiềm năng.)
    • The alliance's main goal is to ensure collective security for all its members. (Mục tiêu chính của liên minh đảm bảo an toàn tập thể cho tất cả các thành viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "principle of collective security": nguyên tắc an toàn tập thể.

    • The treaty is based on the principle of collective security. (Hiệp ước dựa trên nguyên tắc an toàn tập thể.)
  • "system of collective security": hệ thống an toàn tập thể.

    • The region is working to establish a viable system of collective security. (Khu vực đang nỗ lực thiết lập một hệ thống an toàn tập thể khả thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Collective defense (n): phòng thủ tập thể. (Thường nhấn mạnh đến hành động quân sự chung để bảo vệ một đồng minh bị tấn công).
  • Security collective (n): tập thể an ninh. (Cách diễn đạt ít phổ biến hơn, có thể dùng để chỉ nhóm các quốc gia cùng theo đuổi an ninh chung).
Từ đồng nghĩa
  • Mutual security: an ninh lẫn nhau.
  • Common security: an ninh chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp liên quan cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này một cách cố định)

collective security

A group of nations signs a treaty for collective security.

Noun
  1. an toàn tập thể.