collectiviste

Học thuật
Thân thiện
collectiviste

Un collectiviste partage les outils de jardin avec ses voisins.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Theo chủ nghĩa tập thể: Mô tả một hệ thống, học thuyết, chính sách hoặc quan điểm ủng hộ việc sở hữu kiểm soát tài sản, phương tiện sản xuất bởi tập thể (như nhà nước hoặc cộng đồng) thay vì cá nhân.
  2. Danh từ (giống đực giống cái):

    • Người theo chủ nghĩa tập thể: Chỉ một cá nhân ủng hộ hoặc theo đuổi các nguyên tắc của chủ nghĩa tập thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une doctrine collectiviste. (Một học thuyết theo chủ nghĩa tập thể.)
    • Ils ont des idéaux collectivistes. (Họ nhữngtưởng theo chủ nghĩa tập thể.)
  • Danh từ:

    • C'est un collectiviste convaincu. (Anh tamột người theo chủ nghĩa tập thể nhiệt thành.)
    • Les collectivistes prônent la propriété commune. (Những người theo chủ nghĩa tập thể chủ trương sở hữu chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Économie collectiviste: Nền kinh tế tập thể, nơi nhà nước hoặc các hợp tác xã kiểm soát chính các hoạt động kinh tế.

    • Le pays a adopté un modèle d'économie collectiviste. (Đất nước đã áp dụng mô hình kinh tế tập thể.)
  • Régime collectiviste: Chế độ/chính quyền theo chủ nghĩa tập thể.

    • L'ancien régime collectiviste a été renversé. (Chế độ tập thể đã bị lật đổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Collectivisme (danh từ giống đực): Chủ nghĩa tập thể.

    • Le collectivisme s'oppose à l'individualisme. (Chủ nghĩa tập thể đối lập với chủ nghĩa cá nhân.)
  • Collectivisation (danh từ giống cái): Sự tập thể hóa.

    • La collectivisation des terres agricoles. (Sự tập thể hóa đất canh tác.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Communautaire (mang tính cộng đồng), socialiste (theo chủ nghĩa xã hội - trong một số ngữ cảnh).
  • Danh từ: Partisan du collectivisme (người ủng hộ chủ nghĩa tập thể).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Individualiste (theo chủ nghĩa cá nhân), libéral (tự do - về kinh tế).
  • Danh từ: Individualiste (người theo chủ nghĩa cá nhân).
collectiviste

Un collectiviste partage les outils de jardin avec ses voisins.

tính từ
  1. xem collectivisme
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa tập thể hóa