collegian

/kə'li:dʤjən/
danh từ
  1. nhân viên trường đại học
  2. học sinh (đại học)
  3. (từ lóng) người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

collegian
A young collegian carries a stack of books across a sunny campus quad.