colonelship

/'kə:nlʃip/
Học thuật
Thân thiện
colonelship

A colonel receives his colonelship in a formal ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hàm đại , cấp bậc đại : Chức vụ, cấp bậc của một sĩ quan cấp đại trong quân đội. Từ này chỉ trạng thái hoặc vị trí của một người mang cấp bậc này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was promoted to the colonelship after twenty years of service. (Ông ấy được thăng lên hàm đại sau hai mươi năm phục vụ.)
    • The colonelship brought with it greater responsibilities. (Cấp bậc đại đi kèm với những trách nhiệm lớn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To attain the colonelship": Đạt được cấp bậc đại .
    • It was his lifelong dream to attain the colonelship. (Đạt được cấp bậc đại ước mơ cả đời của ông ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Colonel (n): Đại (chỉ người).
    • The colonel gave the order to advance. (Vị đại ra lệnh tiến lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Rank of colonel: Cấp bậc đại .
  • Colonelcy: (Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với colonelship) Chức vụ đại .
colonelship

A colonel receives his colonelship in a formal ceremony.

danh từ
  1. (quân sự) hàm đại