colonisateur

Học thuật
Thân thiện
colonisateur

Le colonisateur plante un drapeau sur une nouvelle terre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thực dân: Dùng để mô tả những liên quan đến chủ nghĩa thực dân, đến việc đi xâm chiếm thiết lập quyền kiểm soát lên một vùng đất hoặc dân tộc khác.
    • tính chất thực dân: Thuộc về hoặc mang đặc điểm của một thế lực đi xâm lược, thống trị các vùng lãnh thổ khác.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ thực dân: Người (thườngđàn ông) tham gia hoặc ủng hộ công cuộc thực dân hóa, là thành viên của lực lượng đi xâm chiếm cai trị thuộc địa.
    • Nhà thực dân: Chỉ chung những cá nhân hoặc nhóm người thuộc quốc gia đi xâm lược, thiết lập sự thống trị tại các thuộc địa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une politique colonisatrice. (Một chính sách thực dân.)
    • L'armée colonisatrice a occupé le territoire. (Quân đội thực dân đã chiếm đóng lãnh thổ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les colonisateurs ont exploité les ressources du pays. (Những kẻ thực dân đã bóc lột tài nguyên của đất nước.)
    • Ce colonisateur est devenu gouverneur de la province. (Nhà thực dân kia đã trở thành thống đốc của tỉnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pouvoir colonisateur": Quyền lực thực dân, sức mạnh xâm lược của một đế quốc.

    • Le pouvoir colonisateur de l'Europe au XIXe siècle. (Quyền lực thực dân của châu Âuthế kỷ XIX.)
  • "Mentalité colonisatrice": Tư tưởng/tâmthực dân, cách suy nghĩ cho rằng mình quyền đi thống trị các dân tộc khác.

    • Il faut combattre la mentalité colonisatrice. (Cần phải đấu tranh chống lại tư tưởng thực dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Colonisatrice (tính từ giống cái): Dạng thức tính từ giống cái của "colonisateur".

    • Une nation colonisatrice. (Một quốc gia thực dân.)
  • Colonisation (danh từ giống cái): Sự thực dân hóa, quá trình xâm lược thiết lập thuộc địa.

    • La colonisation de l'Afrique. (Sự thực dân hóa châu Phi.)
  • Colonial (tính từ): (Thuộc về) thuộc địa, liên quan đến chế độ thuộc địa.

    • L'administration coloniale. (Chính quyền thuộc địa.)
Từ đồng nghĩa
  • Conquérant (danh từ/tính từ): Kẻ chinh phục, tính chinh phục. (Nhấn mạnh hành động xâm chiếm bằng vũ lực.)
  • Impérialiste (danh từ/tính từ): Kẻ đế quốc, tính đế quốc. (Nhấn mạnh chủ nghĩa bành trướng của đế quốc.)
Từ trái nghĩa
  • Colonisé (danh từ/tính từ): Người bị thực dân hóa, bị xâm lược; thuộc về người bị trị.
  • Libérateur (danh từ/tính từ): Người giải phóng, tính giải phóng.
colonisateur

Le colonisateur plante un drapeau sur une nouvelle terre.

tính từ
  1. thực dân
danh từ giống đực
  1. kẻ thực dân