color of law

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động dưới vỏ bọc hoặc danh nghĩa của luật pháp: Cụm từ này chỉ việc một người, thường viên chức nhà nước, sử dụng quyền hạn được trao bởi luật pháp một cách sai trái hoặc bất hợp pháp. Hành động có vẻ ngoài hợp pháp nhưng thực chất vi phạm pháp luật hoặc xâm phạm quyền của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The plaintiff claimed that under color of law the officer had deprived him of his civil rights. (Nguyên đơn khai rằng viên cảnh sát đã lách luật để tước quyền công dân của anh ta.)
    • Corrupt officials often act under color of law to enrich themselves. (Các quan chức tham nhũng thường hành động dưới danh nghĩa pháp luật để làm giàu cho bản thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under color of law": Dưới vỏ bọc/phần vẻ của luật pháp. Đây cụm từ cố định thường được sử dụng để mô tả hành vi.
    • The arrest was made under color of law, but without probable cause. (Việc bắt giữ được thực hiện dưới danh nghĩa luật pháp, nhưng lại không căn cứ xác đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Colorable (adj, ít phổ biến trong ngữ cảnh này): Có vẻ hợp pháp, có vẻ đúng đắn.
    • He made a colorable claim to the property. (Anh ta đưa ra một yêu sách có vẻ hợp pháp đối với tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Pretense of law: Sự giả vờ tuân theo luật.
  • Simulation of legal authority: Sự giả mạo thẩm quyền pháp .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm danh từ này)

Thành ngữ liên quan
  • To act under the color of [one's] office: Hành động dựa trên danh nghĩa chức vụ của mình (thường theo nghĩa tiêu cực).
    • The mayor was accused of awarding contracts under the color of his office. (Thị trưởng bị cáo buộc trao hợp đồng dựa trên danh nghĩa chức vụ của mình.)
Noun
  1. sự lách luật.(hành động theo luật nhưng thực chất phạm tội)
    • the plaintiff claimed that under color of law the officer had deprived him of his civil rights
      nguyên đơn khai rằng viên cảnh sát đã lách luật để tước quyền công dân của anh ta.