colpocystitis

Học thuật
Thân thiện
colpocystitis

A doctor uses a medical diagram to explain colpocystitis to a patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Viêm âm đạo bàng quang: Một tình trạng viêm nhiễm đồng thời xảy raâm đạo bàng quang.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The patient was diagnosed with colpocystitis. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng viêm âm đạo - bàng quang.)
    • Symptoms of colpocystitis can include pain and frequent urination. (Các triệu chứng của viêm âm đạo - bàng quang có thể bao gồm đau tiểu tiện thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y học, báo cáo lâm sàng chẩn đoán chuyên môn. mô tả một tình trạng viêm kép, ảnh hưởng đến cả hệ thống sinh dục (âm đạo) hệ tiết niệu (bàng quang).
Biến thể từ gần giống
  • Colpitis (n): Viêm âm đạo.
  • Cystitis (n): Viêm bàng quang.
  • Vaginitis (n): Viêm âm đạo (từ đồng nghĩa với colpitis).
Từ đồng nghĩa
  • Vaginocystitis (n): Viêm âm đạo bàng quang (từ đồng nghĩa chuyên môn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên môn này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên môn này.

colpocystitis

A doctor uses a medical diagram to explain colpocystitis to a patient.

Noun
  1. sự đốt cháy; sự bốc cháy.
  2. sự khích động; sự bị khích động.
  3. (y học) viêm.