columbus day

Học thuật
Thân thiện
columbus day

Columbus Day is a federal holiday observed on the second Monday of October.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày Columbus: Một ngày lễ quốc giaHoa Kỳ một số quốc gia châu Mỹ, được tổ chức vào ngày thứ Hai của tuần thứ hai trong tháng 10, để kỷ niệm việc Christopher Columbus đặt chân đến châu Mỹ vào năm 1492.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Schools and government offices are closed on Columbus Day. (Các trường học cơ quan chính phủ đóng cửa vào Ngày Columbus.)
    • Columbus Day is a controversial holiday for some people. (Ngày Columbus một ngày lễ gây tranh cãi đối với một số người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Columbus Day parade": Cuộc diễu hành Ngày Columbus.

    • We watched the Columbus Day parade in New York City. (Chúng tôi đã xem cuộc diễu hành Ngày Columbusthành phố New York.)
  • "Columbus Day weekend": Cuối tuần Ngày Columbus (thường một kỳ nghỉ dài ba ngày).

    • Many people travel during the Columbus Day weekend. (Nhiều người đi du lịch trong dịp cuối tuần Ngày Columbus.)
Biến thể từ gần giống
  • Indigenous Peoples' Day (n): Ngày của Các Dân tộc Bản địa (một ngày lễ được một số tiểu bang thành phố ở Mỹ tổ chức thay thế hoặc song song với Ngày Columbus để tôn vinh lịch sử văn hóa của các dân tộc bản địa châu Mỹ).
    • Some cities celebrate Indigenous Peoples' Day instead of Columbus Day. (Một số thành phố tổ chức Ngày của Các Dân tộc Bản địa thay cho Ngày Columbus.)
Từ đồng nghĩa
  • Discovery Day: Ngày Khám phá (tên gọi khác được sử dụngmột số vùng).
  • Día de la Raza: Ngày của Chủng tộc (tên gọi phổ biến cho ngày lễ tương tự ở nhiều quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha).
columbus day

Columbus Day is a federal holiday observed on the second Monday of October.

Noun
  1. ngày 12/10, ngày lễ kỷ niêm việc khám phá ra châu Mỹ của Columbus.

Từ đồng nghĩa