colégataire

Học thuật
Thân thiện
colégataire

Un colégataire reçoit un héritage avec une autre personne.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cùng nhận di tặng: Một người được chỉ định cùng với một hoặc nhiều người khác để nhận chung một tài sản hoặc quyền lợi thông qua một di chúc. Họ cùng nhauchủ sở hữu hoặc người thụ hưởng của phần di sản được để lại đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dans le testament, ses trois enfants sont désignés comme colégataires. (Trong di chúc, ba đứa con của được chỉ địnhnhững người cùng nhận di tặng.)
    • Les deux frères sont colégataires de la maison familiale. (Hai anh emnhững người cùng nhận di tặng ngôi nhà gia đình.)
    • En tant que colégataire, il doit se mettre d'accord avec les autres pour vendre le tableau. (Là một người cùng nhận di tặng, anh ta phải thỏa thuận với những người khác để bán bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Colégataire universel": Người cùng nhận di tặng toàn bộ (cùng nhau nhận toàn bộ tài sản thừa kế).

    • Ils ont été nommés colégataires universels de l'empire financier. (Họ được chỉ địnhnhững người cùng nhận di tặng toàn bộ đế chế tài chính.)
  • "Colégataire à titre universel": Người cùng nhận di tặng một phần tài sản (ví dụ: một nửa, một phần ba).

    • Les cousins sont colégataires à titre universel pour un tiers des biens. (Các anh em họ là những người cùng nhận di tặng một phần ba tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Légataire (danh từ): Người nhận di tặng (nói chung, có thểmột người duy nhất hoặc nhiều người).

    • Le légataire a accepté l'héritage. (Người nhận di tặng đã chấp nhận di sản.)
  • Cohéritier / Cohéritière (danh từ): Người cùng thừa kế (theo luật định, khi không di chúc).

    • Les enfants sont les cohéritiers légaux. (Các con là những người cùng thừa kế theo luật định.)
Từ đồng nghĩa
  • Bénéficiaire conjoint du testament: Người thụ hưởng chung theo di chúc.
  • Ayant droit commun (trong ngữ cảnh di chúc): Người quyền lợi chung.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực pháp, đặc biệtluật thừa kế di chúc.
  • "Colégataire" nhấn mạnh tính chất cùng nhau, chung () trong việc nhận di tặng, phân biệt với một "légataire" đơn lẻ.
  • Khi nhiều "colégataires", họ thường phải cùng nhau quyết định về việc quảnhoặc định đoạt tài sản được di tặng, trừ khi di chúc quy định khác.
colégataire

Un colégataire reçoit un héritage avec une autre personne.

danh từ
  1. người cùng nhận di tặng

Từ gần giống